Liên Hệ Quảng Cáo
Kết quả 1 đến 1 của 1
  1. #1
    vietthaijsc2003's Avatar
    Title
    Thành Viên Mới
    Ngày tham gia
    Nov 2017
    Đang ở
    Lào Cai
    Bài viết
    3

    Mặc định Bán tải: Hilux 426tr, Ranger 428tr, Triton, D-Max 402tr, BT50 390tr, Navara 438tr, Colorado 377tr, Captiva 593tr.

    Công ty cổ phần xuất nhập khẩu Việt Thái
    Vietthai Import - Export Joint Stock Company
    Địa chỉ: 137B1 Đường Khánh Yên 1, phường Phố Mới, TP Lào Cai, Lào Cai
    Điện thoại: 0965.579 406 (Mr.Thái)
    Email:
    vietthaijsc2003@yahoo.com (chị Hương Xuân)



    - Chuyên kinh doanh và nhập khẩu ô tô Thái Lan phân phối trên toàn quốc. Công ty mở đợt bán hàng khuyến mãi MIỄN GIẢM THUẾ HOẶC TẶNG THUẾ NHẬP KHẨU cho tất cả các khách hàng là các nhân, đại lý và doanh nghiệp.

    - Công ty chịu trách nhiệm vận chuyển xe đến tận nơi tất cả các địa chỉ khách hàng đã đăng ký trên toàn quốc sau 03 - 05 ngày sau khi hoàn tất các thủ tục.

    - CHÚ Ý: Tất cả các khách hàng có nhu cầu mua xe bắt buộc phải email tới địa chỉ email:
    vietthaijsc2003@yahoo.com với nội dung: Kính gửi chị Hương Xuân, tôi cần cung cấp form mẫu đăng ký mua xeMIỄN GIẢM THUẾ HOẶC TẶNG THUẾ NHẬP KHẨU để hoàn thành thủ tục đăng ký mua xe. Chỉ xét duyệt và xuất bán xe cho các khách hàng đã đăng ký mua trước.
    Sau khi nhận xe và hồ sơ khách hàng cần thứ tự đóng một số thuế, phí để hoàn tất thủ tục cho xe lăn bánh tại địa phương các bạn:
    - Đóng thuế trước bạ tại: Chi cục thuế
    - Đăng ký biển số xe tại: Phòng Cảnh sát Giao thông
    - Đăng kiểm lưu hành tại: Trạm đăng kiểm

    Ký hiệu KV1: (Hà Nội & HCM), KV2: (Tỉnh và các thành phố), KV3: (tuyến huyện, địa phương).

    – Thuế trước bạ áp theo khung thuế: là 10% với KV2, 3 và 12% với KV1.
    – Biển: KV 1: 20.000.000đ, KV2: 1.000.000đ, KV3: 200.000đ
    – Phí đăng kiểm: 340.000đ
    – Phí bảo trì đường bộ: 1.560.000đ
    – BH TNDS: 5 chỗ – 480.000đ, 7 chỗ – 943.000đ.



    CLICK VÀO ĐƯỜNG LINK DƯỚI, BẠN SẼ XEM ĐƯỢC TẤT CẢ CÁC MẪU XE VÀ GIÁ BÁN MIỄN GIẢM THUẾ NHẬP KHẨU CỦA CÔNG TY:


    http://muabanon.com/163/239878/ban-t...lando-432.html



    THÔNG BÁO GIÁ BÁN
    Áp dụng cho tất cả các các Model xe đều nhập khẩu từ Thailand sản xuất năm 2017, chính hãng theo tiêu chuẩn thị trường Thailand đời mới 100%, nguyên chiếc, nguyên thùng, full option, đủ các màu sơn. (TRẮNG - BẠC - VÀNG - VÀNG CAM - VÀNG CHANH - NÂU - XÁM - XANH BLUE - ĐỎ - ĐEN)


    Phần trong ngoặc là tiền khách hàng trả cho công ty, phần tiền bên cạnh là ước tính tổng số tiền cho đến khi có đăng ký và lăn bánh


    TOYOTA:

    - Toyota Yaris E CVT: (361.120.000đ) - 400.612.000đ
    - Toyota Yaris G CVT: (391.620.000đ) - 434.162.000đ



    - Toyota Vios 1.5E MT: (312.930.000đ) - 347.603.000đ
    - Toyota Vios 1.5E CVT: (326.350.000đ) - 362.365.000đ
    - Toyota Vios 1.5G CVT: (344.650.000đ) - 382.495.000đ



    - Toyota Altis 1.8E (MT): (413.580.000đ) - 458.318.000đ
    - Toyota Altis 1.8E (CVT): (431.270.000đ) - 477.777.000đ
    - Toyota Altis 1.8G (CVT): (459.330.000đ) - 508.643.000đ
    - Toyota Altis 2.0V (CVT): (527.040.000đ) - 583.124.000đ
    - Toyota Altis 2.0V Sport (CVT): (552.050.000đ) - 610.635.000đ



    - Toyota Camry 2.0E: (608.170.000đ) - 672.367.000đ
    - Toyota Camry 2.5G: (708.210.000đ) - 782.411.000đ
    - Toyota Camry 2.5Q: (794.220.000đ) - 877.022.000đ



    SUZUKI:
    - Suzuki New Ertiga: (389.790.000đ) - 432.149.000đ



    - Suzuki Swift: (347.090.000đ) - 385.179.000đ
    - Suzuki Swift 2 màu: (350.750.000đ) - 389.205.000đ
    - Suzuki Swift RS: (371.490.000đ) - 412.019.000đ



    - Suzuki Vitara: (475.190.000đ) - 526.089.000đ
    Hình ảnh này đã được thu nhỏ lại. Hãy click vào đây để xem hình gốc. Kích thước gốc là 891x668.



    NISSAN:
    - Nissan Xtrail 2.0 2WD LE: (519.720.000đ) - 575.072.000đ
    - Nissan Xtrail 2.0 2WD: (519.720.000đ) - 575.072.000đ
    - Nissan Xtrail 2.0SL 2WD: (559.980.000đ) - 619.358.000đ
    - Nissan Xtrail 2.5SV 4WD: (601.460.000đ) - 664.986.000đ




    MITSUBISHI:
    - Mitssubishi Attrage MT ECO: (231.800.000đ) - 258.360.000đ
    - Mitssubishi Attrage CVT ECO: (277.550.000đ) - 308.685.000đ
    - Mitssubishi Attrage MT: (250.100.000đ) - 278.490.000đ
    - Mitssubishi Attrage CVT: (301.950.000đ) - 335.525.000đ




    - Mitssubishi Outlander 2.0 STD 7 chỗ: (599.630.000đ) - 662.973.000đ
    - Mitssubishi Outl ander 2.0 CVT 7 chỗ : (735.050.000đ) - 811.935.000đ
    - Mitssubishi Outlander 2.4 CVT 5 chỗ: (685.030.000đ) - 756.913.000đ
    - Mitssubishi Outlander 2.4 CVT 7 chỗ: (777.750.000đ) - 858.905.000đ



    KIA:
    - KIA Cerato 1.6 MT: (328.790.000đ) - 365.049.000đ
    - KIA Cerato 1.6 AT: (359.290.000đ) - 398.599.000đ
    - KIA Cerato 2.0 AT: (389.790.000đ) - 432.149.000đ
    Hình ảnh này đã được thu nhỏ lại. Hãy click vào đây để xem hình gốc. Kích thước gốc là 831x623.


    - KIA Morning 1.0 MT: (179.950.000đ) - 201.325.000đ
    - KIA Morning Si AT: (231.190.000đ) - 257.689.000đ
    - KIA Morning EX: (186.050.000đ) - 208.035.000đ
    - KIA Morning Si MT: (212.890.000đ) - 237.559.000đ

    Hình ảnh này đã được thu nhỏ lại. Hãy click vào đây để xem hình gốc. Kích thước gốc là 891x501.


    - KIA Rio 4DR MT: (286.700.000đ) - 318.750.000đ
    - KIA Rio 4DR AT: (311.100.000đ) - 345.590.000đ


    - KIA SORENTO 2WD DATH: (572.790.000đ) - 633.449.000đ
    - KIA SORENTO 2WD GATH: (554.490.000đ) - 613.319.000đ
    Hình ảnh này đã được thu nhỏ lại. Hãy click vào đây để xem hình gốc. Kích thước gốc là 891x668.



    HYUNDAI:
    - Hyundai Grand i10 1.0 Base CKD: (192.150.000đ) - 214.745.000đ
    - Hyundai Grand i10 1.2 Base CKD: (201.300.000đ) - 224.810.000đ
    - Hyundai Grand i10 1.0 MT CKD: (216.550.000đ) - 241.585.000đ
    - Hyundai Grand i10 1.0 AT CKD: (231.800.000đ) - 258.360.000đ
    - Hyundai Grand i10 1.2 MT CKD: (225.700.000đ) - 251.650.000đ
    - Hyundai Grand i10 1.2 AT CKD: (240.950.000đ) - 268.425.000đ



    - Hyundai i20 Active: (353.800.000đ) - 392.560.000đ
    Hình ảnh này đã được thu nhỏ lại. Hãy click vào đây để xem hình gốc. Kích thước gốc là 891x501.



    - Hyundai Elantra 1.6 MT: (334.890.000đ) - 371.759.000đ
    - Hyundai Elantra 1.6 AT: (371.490.000đ) - 412.019.000đ
    - Hyundai Elantra 2.0 AT: (401.990.000đ ) - 445.569.000đ
    Hình ảnh này đã được thu nhỏ lại. Hãy click vào đây để xem hình gốc. Kích thước gốc là 891x595.



    - Hyundai Hyundai Creta 1.6 Xăng: (480.070.000đ) - 531.457.000đ
    - Hyundai Hyundai Creta 1.6 Dầu: (505.080.000đ) - 558.968.000đ
    Hình ảnh này đã được thu nhỏ lại. Hãy click vào đây để xem hình gốc. Kích thước gốc là 891x499.



    HONDA:
    - Honda Honda Civic: (547.780.000đ) - 605.938.000đ



    - Honda Honda City 1.5 AT: (346.480.000đ) - 384.508.000đ
    - Honda Honda City 1.5 AT Top: (368.440.000đ) - 408.664.000đ



    FORD:- Ford Fiesta 1.5L Sport 5 cửa AT: (344.040.000đ) - 381.824.000đ
    - Ford Fiesta 1.5L Titanium 4 cửa: (341.600.000đ) - 379.140.000đ
    - Ford Fiesta 5 cửa 1.0 Sport +AT: (375.760.000đ) - 416.716.000đ

    Hình ảnh này đã được thu nhỏ lại. Hãy click vào đây để xem hình gốc. Kích thước gốc là 891x500.


    - Ford Focus 1.5L Titanium 4 cửa: (469.700.000đ) - 520.050.000đ
    - Ford Focus 1.5L Sport + 5 cửa: (469.700.000đ) - 520.050.000đ
    - Ford Focus mới 1.5L 4 cửa: (381.860.000đ) - 423.426.000đ
    - Ford Focus 1.5L 5 cửa: (381.860.000đ) - 423.426.000đ



    MAZDA:
    - Mazda 2 sedan 1.5L(308.050.000đ) - 342.235.000đ
    - Mazda 2 hatchback 1.5L(335.500.000đ) - 372.430.000đ

    Hình ảnh này đã được thu nhỏ lại. Hãy click vào đây để xem hình gốc. Kích thước gốc là 891x531.



    - Mazda 3 sedan AT 1.5L(401.990.000đ) - 445.569.000đ
    - Mazda 3 sedan AT 2.0L(460.550.000đ) - 509.985.000đ
    - Mazda 3 hatchback AT 1.5L(420.290.000đ) - 465.699.000đ
    Hình ảnh này đã được thu nhỏ lại. Hãy click vào đây để xem hình gốc. Kích thước gốc là 891x501.



    DÒNG XE BÁN TẢI:

    - Toyota Hilux 2.4 E 4×2 MT (384.910.000đ) - 426.781.000đ
    - Toyota Hilux 2.4 E 4×2 AT (410.530.000đ) - 454.963.000đ
    - Toyota Hilux 2.8 G 4×4 AT (472.750.000đ) - đ




    - Ford Ranger XlS 2.2L (386.740.000đ) - 262.882.000đ
    - Ford Ranger XlS 2.2L – 4×2 MT (401.990.000đ)
    - Ford Ranger Xl 2.2L – 4×4 AT (417.850.000đ)
    - Ford Ranger XlT 2.2L – 4×4 MT (481.900.000đ)
    - Ford Ranger Wildtrack 2.2L – 4×2 AT (510.570.000đ)
    - Ford Ranger Wildtrack 3.2L – 4×42 AT (564.250.000đ)




    - Mitsubishi Triton 2.5l 4×2 MT (362.950.000đ) - 402.625.000đ
    - Mitsubishi Triton 2.5l 4×2 AT (384.300.000đ) - 426.110.000đ
    - Mitsubishi Triton 2.4l 4×2 AT (427.000.000đ) - 473.080.000đ
    - Mitsubishi Triton 2.4l 4×4 AT (478.850.000đ) - 530.115.000đ
    Hình ảnh này đã được thu nhỏ lại. Hãy click vào đây để xem hình gốc. Kích thước gốc là 891x668.



    - Isuzu D-MAX LS 2.5l 4×2 MT – Cao cấp (402.600.000đ) - 446.240.000đ
    - Isuzu D-MAX LS 2.5l 4×2 AT – Cao cấp (427.000.000đ) - 473.080.000đ
    - Isuzu D-MAX LS 3.0l 4×4 AT – Cao cấp (481.900.000đ) - 533.470.000đ
    - Isuzu D-MAX Tyre X 2.5l 4×2 AT – Đặc biệt (445.300.000đ) - 493.210.000đ
    - Isuzu D-MAX Tyre X 2.5l 4×4 AT – Đặc biệt (475.800.000đ) - 526.760.000đ
    - Isuzu D-MAX Tyre X 3.0l 4×2 AT – Đặc biệt (500.200.000đ) - 553.600.000đ
    - Isuzu D-MAX Tyre Z 3.0l 4×4 AT – Đặc biệt (512.400.000đ) - 567.020.000đ



    - Mazda BT 50 4WD MT (390.400.000đ) - 432.820.000đ
    - Mazda BT 50 2WD AT (408.700.000đ) - 452.950.000đ
    - Mazda BT 50 4WD AT 3.2L (503.250.000đ) - 556.955.000đ
    Hình ảnh này đã được thu nhỏ lại. Hãy click vào đây để xem hình gốc. Kích thước gốc là 891x561.



    - Nissan Navara EL (395.890.000đ) - 438.859.000đ
    - Nissan Navara SL (442.250.000đ) - 489.855.000đ
    - Nissan Navara VL (484.950.000đ) - 536.825.000đ
    - Nissan Navara Premium R EL (408.090.000đ) - 452.279.000đ
    - Nissan Navara Premium R VL (497.150.000đ) - 550.245.000đ



    - Chevrolet Colorado LT 2.5 MT 4×2 (377.590.000đ) - 418.729.000đ
    - Chevrolet Colorado LT 2.5 MT 4×4 (395.890.000đ) - 438.859.000đ
    - Chevrolet Colorado LTZ 2.8 MT 4×4 (481.290.000đ) - 532.799.000đ
    - Chevrolet Colorado LTZ 2.8 AT 4×4 (493.490.000đ) - 546.219.000đ
    - Chevrolet Colorado hight country AT 4×4 (511.790.000đ) - 566.349.000đ



    - Chevrolet Captiva 2.4l LTZ (536.190.000đ) - 593.189.000đ



    - Chevrolet Orlando 1.8l LT (389.790.000đ) - 432.149.000đ
    - Chevrolet Orlando 1.8 L LTZ (426.390.000đ) - 472.409.000đ

    Lần sửa cuối bởi vietthaijsc2003, ngày 02-25-2018 lúc 10:45 AM.

Quyền viết bài

  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình
  •